phất phơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- (Chỉ vật mỏng, nhẹ) chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển theo làn gió. Sự chuyển động này thường gợi cảm giác thanh thoát, mềm mại.
Tính từ:
- Lang thang, vô định: Chỉ trạng thái đi lại không có mục đích rõ ràng, không có điểm đến cụ thể.
- Hời hợt, không chuyên tâm: Chỉ thái độ hoặc cách làm việc thiếu nghiêm túc, thiếu tập trung, không cẩn thận.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Những chiếc lá khô phất phơ trên cành.
- Mái tóc dài của cô ấy phất phơ trong làn gió chiều.
Tính từ:
- Cậu ấy cứ phất phơ ngoài đường cả buổi mà không biết làm gì. (nghĩa: lang thang)
- Anh ta làm việc rất phất phơ, nên kết quả thường không tốt. (nghĩa: hời hợt)
Các cách sử dụng nâng cao
- Láy từ: "phất pha phất phơ". Cụm láy này dùng để nhấn mạnh hơn ý nghĩa của từ "phất phơ", tăng tính biểu cảm về sự chuyển động nhẹ nhàng, không ổn định hoặc trạng thái vô định.
- Chiếc áo bà ba phất pha phất phơ trước hiên nhà.
Biến thể và từ gần giờng
Phấp phới (động từ): Chuyển động nhẹ nhàng, liên tục của vật mỏng (như cờ, áo) trong gió. "Phấp phới" thường gợi sự rộn ràng, vui tươi hơn "phất phơ".
- Lá cờ Tổ quốc phấp phới trên đỉnh cột cờ.
Bâng quơ (tính từ): Chỉ hành động hoặc lời nói không có chủ đích rõ ràng, ngẫu nhiên. Gần nghĩa với "phất phơ" khi chỉ sự vô định.
- Anh ấy chỉ nói bâng quơ vài câu rồi đi.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (chuyển động): Bay phấp phới, đung đưa, ve vẩy.
- Tính từ (lang thang): Lang thang, vơ vẩn, dật dờ.
- Tính từ (hời hợt): Qua loa, cẩu thả, hời hợt, đại khái.
Các cụm từ liên quan
Đi phất phơ: Cụm từ thường dùng để diễn tả hành động đi lang thang không mục đích.
- Bà cụ thường đi phất phơ quanh khu vườn vào mỗi buổi sáng.
Làm ăn phất phơ: Cụm từ chỉ cách làm việc, kinh doanh thiếu chuyên cần, nghiêm túc.
- Công việc kinh doanh thất bát vì anh ta làm ăn phất phơ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Phất phơ như bóng ma: Cách nói ví von, hình tượng hóa để miêu tả dáng vẻ lang thang, lờ mờ, không rõ rệt của một người hoặc bóng dáng nào đó.
- Trong đêm, bóng người ấy phất phơ như bóng ma ngoài đường vắng.
- 1 đg. (Vật mỏng, nhẹ) chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ.
- 2 t. 1 Lang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường. 2 Hời hợt, không nghiêm túc. Làm ăn phất phơ. // Láy: phất pha phất phơ (ý nhấn mạnh).